汾陽

fén yángphần dương

Hán Việt: phần dương · Pinyin: fén yáng

Tổng quan

Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 呂梁

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.汾水之北地区。春秋时属晋。 2.犹汾射。

Cấu tạo: 汾 (phần) + 陽 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 吕梁, Sơn Tây 山西

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.汾水之北地区。春秋时属晋。 2.犹汾射。

Eng

  • Cihui see 汾陽市; 汾阳市

Đức

  • Handedict Fenyang (Ort in Shanxi) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

汾陽市 · 汾陽三句 · 汾陽三訣 · 汾陽四句 · 汾陽晚參 · 汾河 · 汾西 · 汾酒