沁涼 qìn liáng · thấm lương Hán Việt: thấm lương · Pinyin: qìn liáng Tổng quan Cấu tạo: 沁 (thấm) + 涼 (lương)Pinyinqìn liángHán Việtthấm lươngCấu tạo沁 + 涼 · thấm + lương nghĩa thành phần: thấm + lương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 透出涼意。如:「沁涼入骨」、「他把冰箱打開,頓時感到一陣沁涼。」