沈冥
trầm minh
Hán Việt: trầm minh · Pinyin: shěn míng
Tổng quan
trầm minh (術語)沈於生死冥於無明也。楞嚴經四曰:「引諸沈冥,出於苦海。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trầm minh (術語)沈於生死冥於無明也。楞嚴經四曰:「引諸沈冥,出於苦海。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"沉冥"; 谓幽居匿迹; 指隐居的人; 低沉冥寂; 昏暗;幽暗; 犹埋没,沉沦; 沉迷; 佛教语。犹幽冥。亦指幽冥中人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"沉冥"。 2.谓幽居匿迹。 3.指隐居的人。 4.低沉冥寂。 5.昏暗;幽暗。 6.犹埋没,沉沦。 7.沉迷。 8.佛教语。犹幽冥。亦指幽冥中人。