沈

chéntrầmNôm thủm

Hán Việt: trầm · Pinyin: chén · Nôm: thủm

Tổng quan

Nước ép ra

沈丘 · 沈冥 · 沈吟 · 沈复 · 沈思 · 沈慮 · 沈憂 · 沈括

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việttrầm
Âm Nômchằm
Quảng Đôngcam4
Mân Namsím
Nhật BảnSHIZUMU
Hàn Quốc심
Chú âmㄕㄣˇ
Hán ngữ Trung cổchjimx
Baxter-Sagarttʰ[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổtʰ[ə]mʔ
Phản thiết昌枕切
Thanh mẫu昌
Vận寑
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chìm. Bị chìm đắm sâu không ra ngay được gọi là trầm mê [沈迷], trầm nịch [沈溺] chìm đắm. Cũng viết là trầm [沉]. Thâm trầm. Đồ nặng. Một âm là thẩm. Tên họ, tên nước, tên đất. Lại một âm là trấm. Ném xuống nước. Giản thể của chữ [瀋]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đằm 沈 ◎ Nôm: 潭 Đọc âm THV. đgt. HVVD đắm mình trong. Đằm chơi bể học đã nhiều xuân, dời đến trên an nằm quải chân. (Nghiễn trung ngưu 254.1). x. trầm
  • Giản Dị Hán Nôm chằm nhìn chằm chằm, ôm chằm [Eng: to look fixedly at, to hug tight]
  • Giản Dị Hán Nôm thẩm thẩm (còn ướt, tên họ) [Eng: wet, name and surname]
  • Giản Dị Hán Nôm tròm tròm trèm [Eng: approximately, about]
  • Giản Dị Hán Nôm dìm dìm giá hàng; dìm xuống nước [Eng: to suppress the price; to force the water down]
  • Giản Dị Hán Nôm đậm đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm [Eng: warm/charming, strong(of a solution, bold; profound]
  • Giản Dị Hán Nôm trầm trầm trồ [Eng: praise, be full of admiration]
  • Giản Dị Hán Nôm chìm chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) [Eng: to sink; sunk property; have a hard time]
  • Giản Dị Hán Nôm ngầm ngấm ngầm [Eng: secret]
  • Giản Dị Hán Nôm trờm tóc trờm [Eng: ?]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đắm đắm tầu, đắm chìm [Eng: to be shipwrecked, be engulfed in]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chìm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chìm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「沉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沈 (形声。从水,冘声。甲骨文字形,中间是牛,周围是水,表示把牛沉到水中。商代祭祀用牲的方法。本义没入水中) 同本义 沈,没也。--《广雅》 以狸沈祭山林川泽。--《周礼·大宗伯》。注川泽曰沈。” 泛泛杨舟,载沉载浮。--《诗·小雅·箐箐者莪》 皓月千里,浮光跃金,静影沉璧,渔歌互答,此乐何极!--宋·范仲淹《岳阳楼记》 山河破碎风飘絮,身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如石沉大海; 沉溺(沉没水中) 埋没 投水 沈chén ⒈没入水中,跟"浮"相对~舟。 ⒉埋没,陷入,往下落~埋。~入。下~。 ⒊深,程度深~思。~痛。~醉。深~。 ⒋重,分量重~重。~甸甸。 ⒌镇定,不慌张~着。 ⒍ ①溶液中不溶解的物质往下沉。 ②沉在溶液底层的物质。 ⒎〈古〉把"沉"写作"沈"。 沈(瀋)shěn ⒈汁墨~。 ⒉~阳市,在辽宁省。 沈tán 1.见"沉沉"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shen
  • CC-CEDICT variant of 沉[chen2]
  • CC-CEDICT short name for 瀋陽, 沈阳[Shen3 yang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌枕切,音沈。【說文】汁也。【元結詩】煮鱖爲作瀋。 又【集韻】䲭禁切,審去聲。置水于器也。

Thuyết Văn

汁也。 从水。審聲。 春秋傳曰。猶拾瀋也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳哀三年曰。無備而官辦者。猶拾瀋也。杜云。瀋、汁也。陸徳明云。北土呼汁爲瀋。按禮記檀弓爲榆沈、假沈爲瀋。 昌枕切。七部。 按瀋篆當廁於汁篆下乃得其次。寫者亂之耳。玉篇廁於液灝之下。

【瀋】 (trầm ⟨thẩm, trấm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 審 (thẩm) Phiên thiết: Xương chẩm thiết Thượng tự: 昌 (xương) , Hạ tự: 枕 (chẩm) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'âm' Suy luận: xâm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trấp (Nước) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沉 · 沈 · 𣲽 · 沈 · 沉 · 渖 · 邥 · 沈 · 渖 · 瀋 · 沉 · 沉