chén trầm

Hán Việt: trầm · Pinyin: chén

Tổng quan

đằm 沈

沈丘 · 沈冥 · 沈吟 · 沈复 · 沈思 · 沈慮 · 沈憂 · 沈括

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việttrầm
Quảng Đôngcam4
Mân Namsím
Nhật BảnSHIZUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˇ
Hán ngữ Trung cổchjimx
Baxter-Sagarttʰ[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổtʰ[ə]mʔ
Phản thiết昌枕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chìm. Bị chìm đắm sâu không ra ngay được gọi là {trầm mê} [沈迷], {trầm nịch} [沈溺] chìm đắm. Cũng viết là {trầm} [沉]. Thâm trầm. Đồ nặng. Một âm là {thẩm}. Tên họ, tên nước, tên đất. Lại một âm là {trấm}. Ném xuống nước. Giản thể của chữ [瀋].;
  • Thiều Chửu Nước ép ra. Dị dạng của chữ [沈].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chìm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chìm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「沉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沈 (形声。从水,冘声。甲骨文字形,中间是牛,周围是水,表示把牛沉到水中。商代祭祀用牲的方法。本义没入水中) 同本义 沈,没也。--《广雅》 以狸沈祭山林川泽。--《周礼·大宗伯》。注川泽曰沈。” 泛泛杨舟,载沉载浮。--《诗·小雅·箐箐者莪》 皓月千里,浮光跃金,静影沉璧,渔歌互答,此乐何极!--宋·范仲淹《岳阳楼记》 山河破碎风飘絮,身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如石沉大海;沉溺(沉没水中) 埋没 投水 沈chén ⒈没入水中,跟"浮"相对~舟。 ⒉埋没,陷入,往下落~埋。~入。下~。 ⒊深,程度深~思。~痛。~醉。深~。 ⒋重,分量…

Eng

  • CC-CEDICT surname Shen
  • CC-CEDICT variant of 沉[chen2]
  • CC-CEDICT short name for 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌枕切,音沈。【說文】汁也。【元結詩】煮鱖爲作瀋。 又【集韻】䲭禁切,審去聲。置水于器也。

Thuyết Văn

汁也。 从水。審聲。 春秋傳曰。猶拾瀋也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳哀三年曰。無備而官辦者。猶拾瀋也。杜云。瀋、汁也。陸徳明云。北土呼汁爲瀋。按禮記檀弓爲榆沈、假沈爲瀋。 昌枕切。七部。 按瀋篆當廁於汁篆下乃得其次。寫者亂之耳。玉篇廁於液灝之下。

【瀋】 (trầm ⟨thẩm|trấm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 審 (thẩm) Phiên thiết: Xương chẩm thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 枕 (chẩm) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'âm' Suy luận: xâm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trấp (Nước) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沉 · 沈 · 𣲽 · 沈 · 沉 · 渖 · 邥 · 沈 · 渖 · 瀋 · 沉 · 沉