沈思
trầm tư
Hán Việt: trầm tư · Pinyin: shěn sī
Tổng quan
Nghĩ ngợi sâu xa. Suy nghĩ thật kĩ. Hát nói của Cao Bá Quát: »Trầm t7 bách kế bất như nhàn« (Suy nghĩ thật kĩ, trăm cách cũng chẳng bằng sống nhàn)
1.亦作"沉思"。 2.深思。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nghĩ ngợi sâu xa. Suy nghĩ thật kĩ. Hát nói của Cao Bá Quát: »Trầm t7 bách kế bất như nhàn« (Suy nghĩ thật kĩ, trăm cách cũng chẳng bằng sống nhàn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"沉思"。 2.深思。
Eng
- JMdict contemplation
- JMdict meditation
Đức
- Handedict gedankenvoll
ja
- JMdict 沈思(ちんし)
other
- Nguồn khác »Trầm t7 bách kế bất như nhàn« (Suy nghĩ thật kĩ, trăm cách cũng chẳng bằng sống nhàn)