沈思

shěn sī trầm tư

Hán Việt: trầm tư · Pinyin: shěn sī

Tổng quan

ghĩ ngợi sâu xa. Suy nghĩ thật kĩ. Hát nói của Cao Bá Quát: »Trầm t7 bách kế bất như nhàn« (Suy nghĩ thật kĩ, trăm cách cũng chẳng bằng sống nhàn). trầm tư trầm tư ☆Nghĩ ngợi sâu xa. Suy nghĩ thật kĩ. Hát nói của Cao Bá Quát: »Trầm t7 bách kế bất như nhàn« (Suy nghĩ thật kĩ, trăm cách cũng chẳng bằng sống nhàn).

Cấu tạo: (trầm) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghĩ ngợi sâu xa. Suy nghĩ thật kĩ. Hát nói của Cao Bá Quát: »Trầm t7 bách kế bất như nhàn« (Suy nghĩ thật kĩ, trăm cách cũng chẳng bằng sống nhàn). trầm tư trầm tư ☆Nghĩ ngợi sâu xa. Suy nghĩ thật kĩ. Hát nói của Cao Bá Quát: »Trầm t7 bách kế bất như nhàn« (Suy nghĩ thật kĩ, trăm…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"沉思"; 深思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"沉思"。 2.深思。

ja

  • JMdict contemplation|meditation