沈括

shěn kuò trầm quát

Hán Việt: trầm quát · Pinyin: shěn kuò

Tổng quan

Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈

Cấu tạo: (trầm) + (quát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1029~1093)字存中,宋錢塘人(今浙江省杭縣)。博學多才,兼通天文、方志、律曆、音樂、醫藥、算數等。嘗出使契丹。著有《夢溪筆談》、《長興集》等書。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北宋科学家、政治家。字存中。钱塘(今浙江杭州)人。博学多闻,对天文、地理、典制、律历、音乐、医药等均有研究。曾参与王安石变法。1075年出使辽国,力斥其夺地之谋。晚年隐居润州(今江苏镇江)梦溪园,总结古代科技方面的发明创造,写成《梦溪笔谈》。

Eng

  • CC-CEDICT Shen Kuo (1031-1095), Chinese polymath, scientist and statesman of Song dynasty, author of Dream Pool Essays 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]
  • Cihui Shen Kuo (1031-1095), Chinese polymath, scientist and statesman of Song dynasty, author of Dream Pool Essays 夢溪筆談|梦溪笔谈