沈滯

shěn zhìtrầm trệ

Hán Việt: trầm trệ · Pinyin: shěn zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"沉滞"。 2.积滞; 郁积。 3.犹隐退。 4.指仕宦久不迁升。 5.泛指长期处于某种状况; 停滞。 6.拖延时日; 耽搁。 7.滞留; 淹留。 8.滞重,不灵便。 9.谓疾病沉重,经久不愈。

Cấu tạo: 沈 (trầm) + 滯 (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trì trệ

Từ liên quan

Gần nghĩa

沈丘 · 沈冥 · 沈吟 · 沈復 · 沈思 · 沈慮 · 沈憂 · 沈括