沈澱
trầm điến
Hán Việt: trầm điến · Pinyin: chén diàn
Tổng quan
sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng, (hoá học) sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng, (khí tượng) mưa sự đóng cặn, (địa lý,địa chất) sự trầm tích rút xuống, rút bớt (nước lụt...), lún xuống (nền
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lắng đọng
Eng
- CC-CEDICT variant of 沉澱, 沉淀[chen2 dian4]