điến

Hán Việt: điến

Tổng quan

hồ cạn hình thành trầm tích kết tủa

淀积 · 淀積 · 淀粉 · 淀山湖 · 淀积器 · 淀积层 · 淀积物 · 淀积的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiàn
Hán Việtđiến
Quảng Đôngdin6
Mân Namtian7
Nhật BảnYODO
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdenh
Phản thiết堂練切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ nước nông. Như hồ ao, v.v. Cùng nghĩa với chữ {điện} [甸]. Giản thể của chữ [澱].
  • Thiều Chửu Cặn. Lấy phấn hòa vào nước cho nó lắng đọng lại là {điến phấn} [澱粉]. Dị dạng của chữ [淀].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淀 (形声。从水,定声。本义浅水湖泊)同本义 淀 (形声。从水,殿声。本义沉淀下来的泥滓) 同本义 淀谓之滓。--《广雅》 又如淀塞(淤塞) 蓝靛。一种蓝色染料 身色皆蓝淀,情田尽虎狼。--《敦煌变文集》 淀 淤积 汴渠有二十年不浚,岁岁堙淀。--沈括《梦溪笔谈》 沉淀 豆腐,以黄豆为之。造法水浸磨浆,滤去滓,煎成,淀以盐卤汁,就釜收之。--徐珂《清稗类钞》 淀 diàn ①浅的湖泊白洋~。 ②液体中沉下去的东西~粉。 【淀粉】分子式(c6h10o5) 。一种天然有机高分子化合物,由二氧化碳和水在绿色植物细胞中经光合作用而形成的白色无定形物质。多存于谷类…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) shallow lake (usu. in place names)
  • CC-CEDICT to form sediment; to precipitate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤堂練切,音電。【說文】滓垽也。 又【爾雅·釋草】葴,馬藍。【註】今爲澱者是也。 又【通雅】湖淀波之漾者曰澱。【水經注】汶水又西合一水,西南入茂都澱。澱,陂水之異名也。亦與淀通。【玉篇】或作𪒮。通作壂。

Thuyết Văn

滓垽也。 从水。𣪍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器曰。澱謂之垽。土部曰。垽、澱也。黑部曰。謂之垽。按𪑩與澱異字而音義同。實則一字也。 堂練切。十三部。

【澱】 (điến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𣪍 (𣪍) Phiên thiết: Đường luyện thiết Thượng tự: 堂 (đường) | Hạ tự: 練 (luyện) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Cặn) ngấn vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 淀 · 𣵦 · 𣾮 · 淀 · 淀 · 澱 · 淀 · 澱