沈葆楨

shěn bǎo zhēn trầm bảo trinh

Hán Việt: trầm bảo trinh · Pinyin: shěn bǎo zhēn

Tổng quan

Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政學堂|船政学堂 năm 1866

Cấu tạo: (trầm) + (bảo) + (trinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政學堂|船政学堂 năm 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1820~1879)字翰宇,一字幼丹,清侯官人(今福建閩侯縣)。道光進士,授編修,咸豐間署廣信府。太平軍興,以守城有功,擢江西巡撫。同治間,總理福建船政十三年,日本窺伺臺灣,負責加強臺灣防務,以及開發等一切事宜。光緒初,官至兩江總督,卒諡文肅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末官员。福建侯官(今福州)人。曾任江西巡抚,镇压太平军。调任福建船政大臣,主办福州船政局◇被派为钦差大臣,办理台湾海防,对开发台湾有所贡献。1875年升任两江总督兼南洋通商大臣,扩充水师,督办海防,与李鸿章同为清政府筹建海军的主持者。

Eng

  • CC-CEDICT Shen Baozhen (1820-1879), Qing Minister of the Navy, founded Fuzhou Naval College 船政學堂|船政学堂[Chuan2 zheng4 Xue2 tang2] in 1866
  • Cihui Shen Baozhen (1820-1879), Qing Minister of the Navy, founded Fuzhou Naval College 船政學堂|船政学堂 in 1866