沈重
trầm trọng
Hán Việt: trầm trọng · Pinyin: chén zhòng
Tổng quan
âu và nặng, chỉ tình trạng nguy ngập, khó cứu vãn được — Chỉ vẻ yên lặng trang nghiêm. trầm trọng trầm trọng ☆Sâu và nặng, chỉ tình trạng nguy ngập, khó cứu vãn được — Chỉ vẻ yên lặng trang nghiêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui âu và nặng, chỉ tình trạng nguy ngập, khó cứu vãn được — Chỉ vẻ yên lặng trang nghiêm. trầm trọng trầm trọng ☆Sâu và nặng, chỉ tình trạng nguy ngập, khó cứu vãn được — Chỉ vẻ yên lặng trang nghiêm.