沈香

shěn xiāng trầm hương

Hán Việt: trầm hương · Pinyin: shěn xiāng

Tổng quan

ên một thứ gỗ quý, rất thơm và nặng, bỏ xuống nước thì chìm, chứ không nổi như các loài gỗ khác. trầm hương trầm hương ☆Tên một thứ gỗ quý, rất thơm và nặng, bỏ xuống nước thì chìm, chứ không nổi như các loài gỗ khác. trầm hương (物名)沈水香之略。☸

Cấu tạo: (trầm) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một thứ gỗ quý, rất thơm và nặng, bỏ xuống nước thì chìm, chứ không nổi như các loài gỗ khác. trầm hương trầm hương ☆Tên một thứ gỗ quý, rất thơm và nặng, bỏ xuống nước thì chìm, chứ không nổi như các loài gỗ khác. trầm hương (物名)沈水香之略。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"沉香"; 香木名。产于亚热带,木质坚硬而重,黄色,有香味。心材为著名熏香料。中医以含有黑色树脂的树根或树干加工后入药,有镇痛﹑健胃等作用。亦指这种植物的木材。又名"伽南香"或"奇南香"; 指用沉香制作的香; 文学故事人物名。华山三圣母的儿子,由父亲带在人间抚养。曾因抱不平打死权相之子◇来知道母亲被舅父二郎神压在华山下,就力战二郎神,斧劈华山,救出母亲。元张时起杂剧《沉香太子劈华山》曾铺叙其事,惟今已不传◇流行于说唱文学中,并改编为各种戏曲剧目,如京剧《宝莲灯》即演其事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"沉香"。 2.香木名。产于亚热带,木质坚硬而重,黄色,有香味。心材为著名熏香料。中医以含有黑色树脂的树根或树干加工后入药,有镇痛﹑健胃等作用。亦指这种植物的木材。又名"伽南香"或"奇南香"。 3.指用沉香制作的香。 4.文学故事人物名。华山三圣母的儿子,由父亲带在人间抚养。曾因抱不平打死权相之子◇来知道母亲被舅父二郎神压在华山下,就力战二郎神,斧劈华山,救出母亲。元张时起杂剧《沉香太子劈华山》曾铺叙其事,惟今已不传◇流行于说唱文学中,并改编为各种戏曲剧目,如京剧《宝莲灯》即演其事。

ja

  • JMdict agarwood|aloeswood|gharuwood|eaglewood|agalloch