沉入
trầm nhập
Hán Việt: trầm nhập · Pinyin: chén rù
Tổng quan
thùng rửa bát, chậu rửa bát, ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ, đầm lầy, khe kéo phông (trên sân khấu), chìm, hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống, hõm vào, hoắm v
Nghĩa
Việt
- Cihui chìm vào
- Tần suất từ thùng rửa bát, chậu rửa bát, ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ, đầm lầy, khe kéo phông (trên sân khấu), chìm, hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống, hõm vào, hoắm vào (má...), xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào, (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm, làm chìm, đánh đắm, hạ xuống, làm thấp xuống, để ngả xuống, để rủ xuống, đào, khoan, khắc, giấu, quên mình, quỳ sụp xuống, đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh, một mất một còn, được tin buồn lòng anh ta se lại; thẩm nhập/trấm nhập/trầm nhập: chìm vào…
- Biên soạn 沉入 hénrù v. sink into
Mainland
- Kaggle Zh-Vi sink
Eng
- Cihui 沉入 hénrù v. sink into
- Tần suất từ 沉入 hénrù v. sink into
Đức
- Handedict absinken