沉冤
trầm oan
Hán Việt: trầm oan · Pinyin: chén yuān
Tổng quan
oan khiên
难以辩白或久未昭雪的冤屈:~莫白丨~得雪。
難以昭雪的冤屈。唐.李涉〈與弟渤新羅劍歌〉:「雷煥張華久已無,沉冤知向何人說。」《老殘遊記》第一八回:「職員沉冤,蒙大人昭雪,所有銀子,聽憑大人發落。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 oan khuất
- VietPhrases oan khiên
- Tần suất từ oan khiên
- Biên soạn 沉冤 hényuān n. gross injustice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 難以昭雪的冤屈。唐.李涉〈與弟渤新羅劍歌〉:「雷煥張華久已無,沉冤知向何人說。」《老殘遊記》第一八回:「職員沉冤,蒙大人昭雪,所有銀子,聽憑大人發落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 难以辩白或久未昭雪的冤屈:~莫白丨~得雪。
Eng
- Cihui 沉冤 hényuān n. gross injustice
- Tần suất từ 沉冤 hényuān n. gross injustice