沉勇

chén yǒngtrầm dũng

Hán Việt: trầm dũng · Pinyin: chén yǒng

Tổng quan

điềm tĩnh dũng cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

沉着勇敢:机智~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深沉果敢。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「為人沉勇有大略,少好將帥之節,而學兵法,通知四夷事。」《舊唐書.卷一三三.李晟傳》:「愬沉勇長算,推誠待士,故能用其卑弱之勢,出賊不意。」

Cấu tạo: 沉 (trầm) + 勇 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sâu sắc dũng cảm
  • VietPhrases điềm tĩnh dũng cảm
  • Tần suất từ điềm tĩnh dũng cảm
  • Biên soạn 沉勇 hényǒng s.v. calm, steady and courageous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深沉果敢。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「為人沉勇有大略,少好將帥之節,而學兵法,通知四夷事。」《舊唐書.卷一三三.李晟傳》:「愬沉勇長算,推誠待士,故能用其卑弱之勢,出賊不意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉着勇敢:机智~。

Eng

  • Cihui 沉勇 hényǒng s.v. calm, steady and courageous
  • Tần suất từ 沉勇 hényǒng s.v. calm, steady and courageous

Từ liên quan

Gần nghĩa

勇于 · 勇健 · 勇决 · 勇力 · 勇士 · 勇將 · 勇悍 · 勇敢