沉厚
trầm hậu
Hán Việt: trầm hậu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.深沉穩重。《晉書.卷三五.陳騫傳》:「騫沉厚有智謀。」 2.深厚。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「地既滓濁,法應沉厚。」
Eng
- Cihui 沉厚 chénhòu v.p. 1. rich (of colors/etc.) 2. thoughtful ◆v. deliberate||►See also ²chénhòu