沉毅
trầm nghị
Hán Việt: trầm nghị · Pinyin: chén yì
Tổng quan
kiên nghị; kiên cường bình tĩnh; trầm tĩnh và kiên quyết。沉著堅強。 遊擊隊員們態度沉毅,動作敏捷。 thái độ của các đội viên du kích trầm tĩnh và kiên quyết, động tác nhanh nhẹn.
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên nghị; kiên cường bình tĩnh; trầm tĩnh và kiên quyết。沉著堅強。 遊擊隊員們態度沉毅,動作敏捷。 thái độ của các đội viên du kích trầm tĩnh và kiên quyết, động tác nhanh nhẹn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉著剛毅。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「明帝沉毅斷識,任心而行,蓋有君人之至概焉。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷六上.滇遊日記四》:「(嚴似祖)為人沉毅有骨,澹泊明志,與其姪讀書於此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉着坚毅:稳健~的性格。
Eng
- Cihui 沉毅 chényì v.p. composed; calm