沉水

chén shuǐ trầm thủy

Hán Việt: trầm thủy · Pinyin: chén shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (trầm) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河川名。位於四川省射洪縣東南,注入涪江。 2.沉入水中。《文選.曹植.七啟》:「芳餌沉水,輕繳弋飛。」《文選.左思.魏都賦》:「琴高沉水而不濡,時乘赤鯉而周旋。」 3.沉香的別名。參見「沉香」條。唐.胡宿〈侯家〉詩:「綵雲按曲青岑醴,沉水薰衣白璧堂。」宋.李清照〈菩薩蠻.風柔日薄春猶早〉詞:「沉水臥時燒,香消酒未消。」

Eng

  • Cihui 沉水 hénshuǐ n. <bot.> aloe tree