沉浮
trầm phù
Hán Việt: trầm phù · Pinyin: chén fú
Tổng quan
nghĩa đen: chìm và nổi | lênh đênh trên nước | thịnh suy | nghĩa bóng: thăng trầm | thăng trầm của số phận | sự đổi thay
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chìm và nổi | lênh đênh trên nước | thịnh suy | nghĩa bóng: thăng trầm | thăng trầm của số phận | sự đổi thay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨波起伏。唐.曹松〈岳陽晚泊〉詩:「白波爭起倒,青嶼或沉浮。」 2.盛衰、消長。《淮南子.原道》:「是故聖人將養其神,和弱其氣,平夷其形,而與道沉浮俛仰。」唐.儲光羲〈漁父詞〉:「靜言念終始,安坐看沉浮。」 3.比喻隨俗變遷、隨波逐流。《史記.卷一二四.游俠列傳.序》:「今拘學或抱咫尺之義,久孤於世,豈若卑論儕俗,與世沉浮而取榮名哉!」《抱朴子.外篇.正郭》:「無故沉浮於波濤之間,倒屣於埃塵之中。」 4.眾多。漢.揚雄〈長楊賦〉:「今朝廷純仁,遵道顯義,并包書林,聖風雲靡,英華沉浮,洋溢八區。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻起落或盛衰消长:与世~|宦海~。
Eng
- CC-CEDICT lit. sinking and floating|to bob up and down on water|ebb and flow|fig. rise and fall|ups and downs of fortune|vicissitudes
- Cihui lit. sinking and floating; to bob up and down on water; ebb and flow; fig. rise and fall; ups and downs of fortune; vicissitudes