沉浸

chén jìn trầm tẩm

Hán Việt: trầm tẩm · Pinyin: chén jìn

Tổng quan

ngâm | thấm đẫm | đắm chìm

Cấu tạo: (trầm) + (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngâm | thấm đẫm | đắm chìm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉潛漸漬。比喻學力的深邃。唐.韓愈〈進學解〉:「沉浸醲郁,含英咀華,作為文章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浸入水中,多比喻人处于某种气氛或思想活动中:~在幸福的回忆中。

Eng

  • CC-CEDICT to soak|to permeate|to immerse
  • Cihui to soak; to permeate; to immerse