沉渣
trầm tra
Hán Việt: trầm tra · Pinyin: chén zhā
Tổng quan
cặn bã; cặn; đồ bỏ; rác rưởi; cặn bẩn (ví với những thứ vô dụng, thối nát)。沉下去的渣滓。比喻殘存下來的腐朽無用的事物。 沉渣浮沫。 cặn chìm bọt nổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui cặn bã; cặn; đồ bỏ; rác rưởi; cặn bẩn (ví với những thứ vô dụng, thối nát)。沉下去的渣滓。比喻殘存下來的腐朽無用的事物。 沉渣浮沫。 cặn chìm bọt nổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉下的渣滓。比喻殘存無用的事物。如:「將沉渣過濾後,豆漿才會香醇可口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉下去的渣滓,比喻残存下来的腐朽无用的事物:~泛起。
Eng
- Cihui 沉渣 hénzhā n. 1. sediment; dregs (lit./fig.)