渣
tra
Hán Việt: tra · Pinyin: zhā
Tổng quan
xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại) cặn bã
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhā |
|---|---|
| Hán Việt | tra |
| Quảng Đông | zaa1 |
| Mân Nam | tse |
| Nhật Bản | ORI |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄓㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cra |
| Phản thiết | 側加切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cặn bã, phàm chất gì lỏng lọc bỏ trên đi còn phần đọng lại gọi là {tra}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 塊狀物。通「砟」。如:「煤渣子」、「爐灰渣兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渣 (形声。从水,查声。本义渣滓,物质经提炼或使用后的残余部分) 同本义 今人谓糟滓为苴作,侧加反,俗字作渣,乃沮之形变也。--章炳麟《新方言》 又如渣柜(方言。垃圾箱);油渣儿;豆腐渣;沉渣;废渣;炉渣;钢渣;麻渣;煤渣;蔗渣 碎屑 若木于是乎倒覆,折扶桑而为渣。--《南齐书》 又如渣子(碎屑);渣渣(碎片;碎屑);面包渣儿 渣zhā ⒈提出了精华或汁液,或经使用后所剩下的东西油~。煤~子。残~儿。〈引〉碎屑碎木~。饼干~儿。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT slag (in mining or smelting)|dregs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】側加切【集韻】莊加切,𠀤音𣙁。水名。出義陽。與溠同。 又【集韻】助駕切,音乍。義同。俗以此爲渣滓字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư