沉湎
trầm miện
Hán Việt: trầm miện · Pinyin: chén miǎn
Tổng quan
đắm chìm | nghĩa bóng: chìm đắm vào | mải mê vào
Nghĩa
Việt
- Cihui đắm chìm | nghĩa bóng: chìm đắm vào | mải mê vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉溺、沉迷。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「娛酒不廢,沉湎日夜。」唐.陸龜蒙〈村夜〉二篇之二:「上誦周孔書,沉湎至酣藉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉溺(多指不良嗜好)沉湎酒色; 沉浸沉湎于忧伤中,不能自拔|沉湎古籍,自得其乐。
- Tân Hoa Tự Điển ①沉溺(多指不良嗜好)沉湎酒色。②沉浸沉湎于忧伤中,不能自拔|沉湎古籍,自得其乐。
Eng
- CC-CEDICT deeply immersed|fig. wallowing in|deeply engrossed in
- Cihui deeply immersed; fig. wallowing in; deeply engrossed in