沉滓

trầm chỉ

Hán Việt: trầm chỉ

Tổng quan

cặn; cặn bã。沉澱物;沉在水中的渣滓。也喻消失的落後腐朽的事物和反動思潮或勢力。

Cấu tạo: (trầm) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặn; cặn bã。沉澱物;沉在水中的渣滓。也喻消失的落後腐朽的事物和反動思潮或勢力。

Eng

  • Cihui 沉滓 chénzǐ n. 1. sediment; dregs (lit./fig.) 2. dregs of society