沉痼

chén gù trầm cố

Hán Việt: trầm cố · Pinyin: chén gù

Tổng quan

bệnh mãn tính | nghĩa bóng: vấn đề ăn sâu khó chữa 書 thói tật; bệnh trầm trọng; tật khó chữa; thói xấu khó sửa。長久而難治的病,比喻難以改掉的壞習慣。

Cấu tạo: (trầm) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh mãn tính | nghĩa bóng: vấn đề ăn sâu khó chữa 書 thói tật; bệnh trầm trọng; tật khó chữa; thói xấu khó sửa。長久而難治的病,比喻難以改掉的壞習慣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.積久不癒的病。漢.劉槙〈贈五官中郎將〉詩四首之二:「余嬰沉痼疾,竄身清漳濱。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「生躍起走謝,沉痼若失。」 2.比喻積久難改的惡習弊端。《宋史.卷四一三.趙與懽傳》:「端平以來,竄贓吏,禁包苴,戒奔競,戢橫斂,而風俗沉痼自若。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长久而难治的病,比喻难以改掉的坏习惯。

Eng

  • CC-CEDICT chronic illness|fig. deeply entrenched problem
  • Cihui chronic illness; fig. deeply entrenched problem