痼
cố
Hán Việt: cố · Pinyin: gù
Tổng quan
bệnh cố hữu (về đam mê, sở thích) dài hạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gù |
|---|---|
| Hán Việt | cố |
| Quảng Đông | geoi3 |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | koh |
| Baxter-Sagart | [k]ˤa-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤa-s |
| Phản thiết | 古慕切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh cố tật (bệnh lâu không chữa khỏi).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 根深蒂固,難以治療矯正的。如:「痼疾」、「痼習」、「痼癖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痼 (形声。从疒,表示与疾病有关。固声。固”(顽固)也具有表意作用。本义疾病经久难愈的) 同本义 痼,久病也。--《玉篇》 邓太后以皇子胜有痼疾。--《后汉书·周章传》 又如痼瘵(积久难治的病。亦指患痼疾的人) 引申为根深蒂固的,难改变的 烟霞成痼癖,声价藉巢由。--元·潘音《反北山嘲》 又如痼习;痼癖(不能改掉的积习) 痼病 痼疾 平原王李被痼疾。--《后汉书·安帝 痼gù经久难治好的疾病~疾。〈引〉长期养成的不容易克服的习惯~习。~僻难改。
Eng
- CC-CEDICT obstinate disease|(of passion, hobbies) long-term
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古慕切,音顧。【說文】本作㽽。久病也。【正韻】久固之疾。【後漢·光武紀】京師醴泉湧出,飲之者痼疾皆愈。【抱朴子微旨卷】抱痼疾而言精和鵲之伎。 又【韻會】通作固。【禮·月令】國多固疾。亦通作錮。【前漢·賈誼傳】必爲錮疾。
Thuyết Văn
久病也。 从𤕫。固聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
多假固爲之。月令。十二月行春令。則國多固疾。注曰。生不充其性。有久疾。癈疾爲錮疾。痼謂久疾。故許異其義。 古慕切。五部。
【痼】 (cố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 固 (cố) Phiên thiết: Cổ mộ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 慕 (mộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cửu (Lâu) bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㽽 · 㽽