沉眠
trầm miên
Hán Việt: trầm miên
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.酣睡。唐.李商隱〈花下醉〉詩:「尋芳不覺醉流霞,倚樹沉眠日已斜。」 2.昏睡。《初刻拍案驚奇》卷二三:「看看飯食減少,生出病來,沉眠枕席,半載而亡。」
Eng
- Cihui 沉眠 chénmián v. sleep soundly; be fast asleep
Hán Việt: trầm miên