沉積

chén jī trầm tích

Hán Việt: trầm tích · Pinyin: chén jī

Tổng quan

trầm tích | lắng đọng | sự lắng đọng (địa chất)

Cấu tạo: (trầm) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trầm tích | lắng đọng | sự lắng đọng (địa chất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉澱聚積。如:「水溝必須經常清理,以免沉積汙泥。」 2.形成岩石的一種作用。沉積物經過沉澱、壓密、膠結與岩化之後,形成沉積岩。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流、风等流体在流速减慢时,所挟带的沙石、泥土等沉淀堆积起来;指物质在溶液中沉淀积聚起来;某些生物在生命活动中产生的物质堆积起来,如海洋生物的遗体堆积等;沉淀,积聚(多用于抽象事物):文化~|历史~。

Eng

  • CC-CEDICT sediment|deposit|sedimentation (geology)
  • Cihui sediment; deposit; sedimentation (geology)