沉穩
trầm ổn
Hán Việt: trầm ổn · Pinyin: chén wěn
Tổng quan
vững vàng | bình tĩnh | điềm đạm
Nghĩa
Việt
- Cihui vững vàng | bình tĩnh | điềm đạm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉著穩重。如:「他性情沉穩,舉止從容。」 2.安穩沉酣。如:「昨夜頭痛,睡得很不沉穩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉着;稳重:举止~|这个人很~,考虑问题细密周到;安稳:睡得~。
Eng
- CC-CEDICT steady|calm|unflustered
- Cihui steady; calm; unflustered