沉箱

chén xiāng trầm tương

Hán Việt: trầm tương · Pinyin: chén xiāng

Tổng quan

bọc chìm | hộp chìm

Cấu tạo: (trầm) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọc chìm | hộp chìm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種深基礎工程的施工方法。以金屬、木材或鋼筋混凝土製成有頂無底而中空的箱形構造物,沉入水底後,再以混凝土填滿中空部分。多使用於橋墩、防波堤、港口及其他建築物的水下基礎部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深基础的一种。是一个有顶无底的箱形结构(即沉箱工作室)。顶盖上装有气闸,便于人员、材料、土进出工作室,同时保持工作室的固定气压。施工时,借助输入工作室的压缩空气,以阻止地下水渗入,便于工人在室内挖土,使沉箱逐渐下沉,同时在上面加筑混凝土。当其沉到预定深度后,用混凝土填实工作室,作为重型构筑物(如桥墩、设备)的基础。

Eng

  • CC-CEDICT caisson|sink box
  • Cihui caisson; sink box