沉陷

chén xiàn trầm hãm

Hán Việt: trầm hãm · Pinyin: chén xiàn

Tổng quan

chìm xuống | sụp đổ | (ví dụ: tòa nhà) lún xuống | (bóng) lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.) lún xuống; sụt xuống; hạ thấp dần; lắng xuống; hõm vào; suy giảm。地面或建築物的基礎陷下去。

Cấu tạo: (trầm) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chìm xuống | sụp đổ | (ví dụ: tòa nhà) lún xuống | (bóng) lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.) lún xuống; sụt xuống; hạ thấp dần; lắng xuống; hõm vào; suy giảm。地面或建築物的基礎陷下去。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地面或建築物的基礎下陷。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面或建筑物的基础陷下去;深深地陷入:车子~在泥泞中丨;老人~于往事的回忆里。

Eng

  • CC-CEDICT to sink; to cave in; (of a building etc) to subside|(fig.) to get lost (in contemplation, daydreams etc)
  • Cihui to sink; to cave in; (of a building etc) to subside; (fig.) to get lost (in contemplation, daydreams etc)