沉香

chén xiāng trầm hương

Hán Việt: trầm hương · Pinyin: chén xiāng

Tổng quan

trầm hương | cây trầm hương | gỗ trầm (Aquilaria agallocha)

Cấu tạo: (trầm) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trầm hương | cây trầm hương | gỗ trầm (Aquilaria agallocha)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。瑞香科沉香屬。常綠喬木,葉披針形或倒卵形,互生,全緣。繖形花序無梗,花黃綠色,花被鐘形,五裂。蒴果倒卵形,密被絨毛,二裂。其木材色白,輕軟,但具內涵韌皮部,與真菌共生後變黑色,為著名香料。因置於水中會下沉,所以稱為「沉香」。又可用來治療嘔吐、氣喘等病症。也稱為「蜜香」、「奇南香」、「伽南香」、「伽羅」、「沉水」、「沉水香」、「水沉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常绿乔木,叶子卵形或披针形,花白色。生长在热带和亚热带地区。木材质地坚硬而重,黄色,有香气,可入药;这种植物的木材;也叫伽(qié)南香。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese eaglewood; agarwood tree; lignum aloes (Aquilaria agallocha)
  • Cihui Chinese eaglewood; agarwood tree; lignum aloes (Aquilaria agallocha)