沐恩

mù ēnmộc ân

Hán Việt: mộc ân · Pinyin: mù ēn

Tổng quan

Gội ơn, ý nói chịu ơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蒙受恩惠。 2.明清时军官对其长官的自称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.蒙受恩寵。《西湖佳話.六橋才跡》:「百姓賴此得免流散死亡之苦,感德沐恩,不可勝言。」 2.明清時軍人對長官的自稱。《官場現形記》第三○回:「沐恩自不小心,走滑了腳,倒教老帥操心,沐恩實在感激不盡!」

Cấu tạo: 沐 (mộc) + 恩 (ân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Mộc ân
  • Tần suất từ Gội ơn, ý nói chịu ơn.; ội ơn, ý nói chịu ơn.; nhận ân huệ
  • Biên soạn 沐恩 ù'ēn v.o. receive a favor/kindness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蒙受恩寵。《西湖佳話.六橋才跡》:「百姓賴此得免流散死亡之苦,感德沐恩,不可勝言。」 2.明清時軍人對長官的自稱。《官場現形記》第三○回:「沐恩自不小心,走滑了腳,倒教老帥操心,沐恩實在感激不盡!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蒙受恩惠。 2.明清时军官对其长官的自称。

Eng

  • Cihui to receive favor
  • Tần suất từ 沐恩 ù'ēn v.o. receive a favor/kindness

Từ liên quan

Gần nghĩa

恩义 · 恩人 · 恩仇 · 恩俸 · 恩光 · 恩兒 · 恩公 · 恩典