沐恩

mù ēn mộc ân

Hán Việt: mộc ân · Pinyin: mù ēn

Tổng quan

nhận ân huệ ội ơn, ý nói chịu ơn. mộc ân mộc ân ☆Gội ơn, ý nói chịu ơn.

Cấu tạo: (mộc) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận ân huệ ội ơn, ý nói chịu ơn. mộc ân mộc ân ☆Gội ơn, ý nói chịu ơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蒙受恩寵。《西湖佳話.六橋才跡》:「百姓賴此得免流散死亡之苦,感德沐恩,不可勝言。」 2.明清時軍人對長官的自稱。《官場現形記》第三○回:「沐恩自不小心,走滑了腳,倒教老帥操心,沐恩實在感激不盡!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒙受恩惠; 明清时军官对其长官的自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蒙受恩惠。 2.明清时军官对其长官的自称。

Eng

  • CC-CEDICT to receive favor
  • Cihui to receive favor