沐

mùmộcNôm múc

Hán Việt: mộc · Pinyin: mù · Nôm: múc

Tổng quan

Gội đầu. Lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ bây giờ cũng gọi là hưu mộc nhật [休沐日]

沐川 · 沐恩 · 沐浴 · 沐川县 · 沐浴乳 · 沐浴在 · 沐浴油 · 沐浴球

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmù
Hán Việtmộc
Âm Nômmóc
Quảng Đôngmuk6
Mân Nambak
Nhật BảnARAU
Hàn Quốc목
Chú âmㄇㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmuk
Baxter-Sagartmok
Hán ngữ Thượng cổmok
Phản thiết莫卜切
Thanh mẫu明
Vận屋
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gội đầu. Lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ bây giờ cũng gọi là hưu mộc nhật [休沐日]. Thấm gội. Được ơn nhờ người ta cất nhắc mà sang trọng gọi là mộc ân [沐恩]. Nhuần nhã. Sửa lại, sửa trị

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm móc mưa móc [Eng: boon, favour, grace]
  • Giản Dị Hán Nôm mốc ẩm mốc [Eng: damp, humid]
  • Giản Dị Hán Nôm mộc mộc dục (tắm gội) [Eng: to take a bath and wash one's hair]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) múc múc nước [Eng: to scoop water]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc khí chẳng thường mộc vũ tẩm dâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.洗髮。《莊子.田子方》:「孔子見老聃,老聃新沐,方將被髮而乾,熟然似非人。」 2.承受。唐.劉長卿〈送嚴維赴河南充嚴中丞幕府〉詩:「何當舉嚴助,遍沐漢朝恩。」 3.休假。《文選.沈約.酬謝宣城朓詩》:「晨趨朝建禮,晚沐臥效園。」 [名] 1.洗髮的米汁。《史記.卷四九.外戚世家》:「姊去我西時,與我決於傳舍中,丐沐沐我,請食飯我,乃去。」 2.姓。如漢代有沐寵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沐 (形声。从水,木声。本义洗头发) 同本义 沐,濯发也。--《说文》 予发曲局,薄言归沫。--《诗·小雅·采绿》 共王之沐浴。--《周礼·宫人》 沐则心覆。--《左传》 诸侯皆有汤沐之邑也。--《公羊传·隐公八年》 夫子助之沫椁。--《礼记·檀弓》 且沐者,去首垢也,洗去足垢,盥去手垢,浴去身垢,皆去一形之垢,其实等也。--《论衡·讥日》 新沐者必弹冠,新浴者必振衣。--《史记·屈原贾生列传》 又如沐发(洗发); 沐澡(洗头洗澡); 沐濯(洗头洗澡); 沐芳(用香草水洗头); 沐巾(洗发用的巾); 沐盆 沐mù洗头发~雨栉风(旅途奔波辛苦勤劳)。泛指洗~浴(洗澡)。

Eng

  • CC-CEDICT to bathe, to cleanse, to receive, to be given

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫卜切,音木。【說文】濯髮也。【詩·衞風】豈無膏沐。【周禮·天官】宮人共王之沐浴。【疏】沐用潘,浴用湯。 又【漢官儀】五日一假,洗沐,亦曰休沐。 又潤澤之意。【後漢·明帝紀】冬無宿雪,春不燠沐。【註】沐,潤澤也。言無暄潤之氣。 又治也。【禮·檀弓】夫子助之沐槨。 又溟沐,細密之雨也。【揚子·太𤣥經】密雨溟沐。 又姓。漢有陳郡太守沐寵。

Thuyết Văn

濯髮也。 从水。木聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲芟除之義。如管子云沐涂樹之枝。釋名云沐秃無上皃之稱。 莫⺊切。三部。

【沐】(múc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 木 (mộc) Phiên thiết: 莫⺊切 → mạc + bốc Nghĩa: 濯髮 vậy。 từ thủy (nước)。mộc (gỗ) thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư