没乱 một loạn Hán Việt: một loạn Tổng quan Cấu tạo: 没 (một) + 乱 (loạn)Hán Việtmột loạnCấu tạo没 + 乱 · một + loạn nghĩa thành phần: một + loạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 心情紛亂、著急。《董西廂》卷三:「眼底送情來,爭奈母親嚴切,空沒亂,愁把眉峰暗結。」元.關漢卿《拜月亭》第一折:「阿者你這般沒亂荒張到得那里。」