沒完

méi wán một hoàn

Hán Việt: một hoàn · Pinyin: méi wán

Tổng quan

không để yên

Cấu tạo: (một) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không để yên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未完、不停。如:「他話匣子一打開,就說個沒完。」

Eng

  • Cihui 沒完 éiwán* v.p. 1. be endless (of speech/etc.) 2. not going to give up (in a dispute/etc.)