沒完

méi wánmột hoàn

Hán Việt: một hoàn · Pinyin: méi wán

Tổng quan

một hoàn: không để yên; không để yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有了结; 未停止。 2.不罢休。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未完、不停。如:「他話匣子一打開,就說個沒完。」

Cấu tạo: 沒 (một) + 完 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chưa xong
  • VietPhrases không để yên
  • Biên soạn v.p. 1. be endless (of speech/etc.) 2. not going to give up (in a dispute/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未完、不停。如:「他話匣子一打開,就說個沒完。」

Eng

  • Cihui 沒完 éiwán* v.p. 1. be endless (of speech/etc.) 2. not going to give up (in a dispute/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

完了 · 完事 · 完人 · 完備 · 完全 · 完具 · 完縣 · 完善