没底舡
một để hang
Hán Việt: một để hang
Tổng quan
MỘT ĐỂ HÀNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Vô để thuyền. Thuyền không đáy. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho Thiền cảnh xa lìa mọi chấp trước hướng đến chỗ giải thoát. Tắc 63, Thung Dung lục (Đại 48, 266 trung) ghi: 無星秤上兩頭平、沒底舡中一處渡 Trên cân không khía hai đầu (cân) bằng, thuyền không đáy đưa mọi người như nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui MỘT ĐỂ HÀNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Vô để thuyền. Thuyền không đáy. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho Thiền cảnh xa lìa mọi chấp trước hướng đến chỗ giải thoát. Tắc 63, Thung Dung lục (Đại 48, 266 trung) ghi: 無星秤上兩頭平、沒底舡中一處渡 Trên cân không khía hai đầu (cân) bằng, thuy…