沒度

một độ

Hán Việt: một độ

Tổng quan

(術語)Buddha,梵語佛陀之轉。性靈集七曰:「越有奇仁,號之沒度。」☸

Cấu tạo: 没 (một) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)Buddha,梵語佛陀之轉。性靈集七曰:「越有奇仁,號之沒度。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命 · 度夏