沒得 méi dé · một đắc Hán Việt: một đắc · Pinyin: méi dé Tổng quan Cấu tạo: 沒 (một) + 得 (đắc)Pinyinméi déHán Việtmột đắcCấu tạo沒 + 得 · một + đắc nghĩa thành phần: một + đắc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 表示休、無等意義的副詞。《水滸傳》第二一回:「沒得只顧纏我!我飽了,吃不得。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「若一下衝撞了他,收拾了本錢去,就沒得蛇弄了。」也作「沒的」。