沒心沒肺

méi xīn méi fèi một tâm một phế

Hán Việt: một tâm một phế · Pinyin: méi xīn méi fèi

Tổng quan

đơn giản | vô tâm | nhẫn tâm | ngốc nghếch

Cấu tạo: (một) + (tâm) + (một) + (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn giản | vô tâm | nhẫn tâm | ngốc nghếch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻不用心、心不在焉。如:「你做事沒心沒肺的怎成?」也作「沒心沒想」。 2.沒良心。如:「你這沒心沒肺的東西,枉我真心待你。」

Eng

  • CC-CEDICT simple-minded|thoughtless|heartless|nitwitted
  • Cihui simple-minded; thoughtless; heartless; nitwitted