沒有
một hữu
Hán Việt: một hữu · Pinyin: méi yǒu
Tổng quan
không có | không tồn tại | chưa | không phải là 1. không có (sở hữu)。表示'領有、具有'等的否定。 沒有票。 không có vé. 沒有理由。 không lí do. 2. không (tồn tại)。表示存在的否定。 屋裡沒有人。 trong nhà không có người. 3. không (dùng trước "誰,哪個", biểu thị phủ định toàn bộ)。用在'誰、哪個'等前面,表示'全都不'。 沒有誰會同意這樣做。 không ai đồng ý làm như vậy. 沒有哪個說過這樣的話。 không có người nào nói những lời như vậy. 4. không bằng。不如;不及。 你沒有他高。 bạn không cao bằng…
Nghĩa
Việt
- Cihui không có | không tồn tại | chưa | không phải là 1. không có (sở hữu)。表示'領有、具有'等的否定。 沒有票。 không có vé. 沒有理由。 không lí do. 2. không (tồn tại)。表示存在的否定。 屋裡沒有人。 trong nhà không có người. 3. không (dùng trước "誰,哪個", biểu thị phủ định toàn bộ)。用在'誰、哪個'等前面,表示'全都不'。 沒有誰會同意這樣做。 không ai đ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無。《儒林外史》第一回:「我也積聚下三五十兩銀子,柴米不愁沒有。」《老殘遊記》第五回:「老殘道:『……有這話嗎?』那人說:『沒有!沒有!』」 2.未。如:「等了老半天,他還沒有來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹没收。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹没收。
Eng
- CC-CEDICT haven't|hasn't|doesn't exist|to not have|to not be
- Cihui haven't; hasn't; doesn't exist; to not have; to not be