沒治
một trì
Hán Việt: một trì · Pinyin: méi zhì
Tổng quan
hết cứu | chịu thua | không chữa được | tuyệt vời | không thể tin được 1. chịu bó tay。情況壞得沒法挽救。 2. không biết làm thế nào。無可奈何。 我真拿他沒治。 tôi thật chẳng biết làm thế nào đối với anh ta. 3. hết chỗ chê; không chỗ chê; không chê vào đâu được (người, sự việc)。(人或事)好得不得了。 這麼精緻的牙雕簡直沒治了。 chiếc ngà được chạm trổ tinh tế như thế này quả thật chẳng chê vào đâu được.
Nghĩa
Việt
- Cihui hết cứu | chịu thua | không chữa được | tuyệt vời | không thể tin được 1. chịu bó tay。情況壞得沒法挽救。 2. không biết làm thế nào。無可奈何。 我真拿他沒治。 tôi thật chẳng biết làm thế nào đối với anh ta. 3. hết chỗ chê; không chỗ chê; không chê vào đâu được (người, sự việc)。(人或事)好得不得了。 這麼精緻的牙雕簡直沒治了。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.情況惡劣或複雜,無法挽救或處置。如:「這病已沒治了。」、「這事複雜得沒治了。」 2.無可奈何。如:「我真拿他沒治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓人或事好得不得了; 谓情况坏得无法挽救; 无可奈何,没办法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓人或事好得不得了。 2.谓情况坏得无法挽救。 3.无可奈何,没办法。
Eng
- CC-CEDICT hopeless|helpless|incurable|fantastic|out of this world
- Cihui hopeless; helpless; incurable; fantastic; out of this world