沒準
một chuẩn
Hán Việt: một chuẩn · Pinyin: méi zhǔn
Tổng quan
không chắc | có lẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui không chắc | có lẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有標準。如:「他生來懶散,又任性隨意,連店門的開門時間也沒準。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说不定;不一定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说不定;不一定。
Eng
- CC-CEDICT not sure|maybe
- Cihui 沒準 éizhǔn <topo.> adv. not sure; maybe | Tā ∼ yǐjīng dàole jīchǎng. Maybe he's already arrived at the airport. ◆v.o. have no definite idea | Bié děng tā, tā zhèige ¹rén méi ge zhǔnr. Don't wait for him. He has no definite schedule.