沒羞
một tu
Hán Việt: một tu · Pinyin: méi xiū
Tổng quan
không biết xấu hổ: không biết hổ thẹn
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết xấu hổ; không biết hổ thẹn。臉皮厚;不害羞。
- Cihui không biết xấu hổ: không biết hổ thẹn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罵人厚臉皮、不知羞恥。《金瓶梅詞話》第一九回:「又被婦人噦在臉上,罵道:『沒羞的王八!你遞什麼銀子在我手裡?』」
Eng
- Cihui 沒羞 éixiū* s.v. unabashed ◆v.o. have no shame