沒興

một hưng

Hán Việt: một hưng

Tổng quan

MỘT HỨNG Rủi ro, xúi quẩy. Tiết Thiên Đồng Đàm Hoa Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 平生沒興、撞著這無意智老和尚。 Cả đời xúi quẩy, gặp phải lão Hòa thượng vô ý trí này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.倒霉、運氣不好。元.石君寶《秋胡戲妻》第二折:「少一個標標致致的老婆,單是這件,好生沒興。」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「老媳婦沒興嫁得此畜生,全不曉事。」也作「沒幸」。 2.沒興趣、沒興致。《京本通俗小說.拗相公》:「荊公默默無語,連茶也沒興吃了。」

Cấu tạo: 没 (một) + 兴 (hưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒霉、運氣不好。元.石君寶《秋胡戲妻》第二折:「少一個標標致致的老婆,單是這件,好生沒興。」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「老媳婦沒興嫁得此畜生,全不曉事。」也作「沒幸」。 2.沒興趣、沒興致。《京本通俗小說.拗相公》:「荊公默默無語,連茶也沒興吃了。」

other

  • Nguồn khác xúi quẩy
  • Nguồn khác Tiết Thiên Đồng Đàm Hoa Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 平生沒興、撞著這無意智老和尚。 Cả đời xúi quẩy, gặp phải lão Hòa thượng vô ý trí này

Từ liên quan

Gần nghĩa

没兴趣 · 兴业 · 兴义 · 兴亡 · 兴仁 · 兴会 · 兴修 · 兴兵