沒藥

mò yào một dược

Hán Việt: một dược · Pinyin: mò yào

Tổng quan

mộc dược (Commiphora myrrha) cây mạt dược (vị thuốc đông y)。沒藥樹的樹脂,塊狀或顆粒狀,赤褐色或黃褐色,中醫入藥,有活血、散瘀、消腫、止痛等作用。

Cấu tạo: (một) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc dược (Commiphora myrrha) cây mạt dược (vị thuốc đông y)。沒藥樹的樹脂,塊狀或顆粒狀,赤褐色或黃褐色,中醫入藥,有活血、散瘀、消腫、止痛等作用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。橄欖科密兒拉屬。樹脂黏而有香味,多產於印度、阿拉伯及東非洲等地。可供做藥劑及香料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中药名。主治外伤,味苦,性平,无毒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中药名。主治外伤,味苦,性平,无毒。

Eng

  • CC-CEDICT myrrh (Commiphora myrrha)
  • Cihui myrrh (Commiphora myrrha)