沒行止

méi xíng zhǐ một hành chỉ

Hán Việt: một hành chỉ · Pinyin: méi xíng zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (hành) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為不端。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三四齣:「(末)天那!我不曾見這般沒行止的人。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「我本是沒行止的,只因家貧無錢葬母,做出這個短頭的事來。」