沒要緊

một yếu khẩn

Hán Việt: một yếu khẩn

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (yếu) + (khẩn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不重要。《紅樓夢》第二○回:「勸他只養著病,別只想著些沒要緊的事生氣。」 2.沒有關係。如:「你忙你的,沒要緊,我只是來看看。」 3.糊塗。《醒世姻緣傳》第九回:「奶奶沒要緊,把東西都分了去,大爺說道要休,也只是快活嘴罷了。」

Eng

  • Cihui 沒要緊 éi yàojǐn v.p. doesn't matter; not be serious