沒錯

méi cuò một thác

Hán Việt: một thác · Pinyin: méi cuò

Tổng quan

đúng rồi | chắc chắn! | yên tâm! | tốt lắm | không thể sai

Cấu tạo: (một) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng rồi | chắc chắn! | yên tâm! | tốt lắm | không thể sai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正確無誤。如:「你猜的沒錯,他果然是真正的幕後主使人。」 2.沒有做錯。如:「這件事他沒錯,你就別責罵他了。」

Eng

  • CC-CEDICT that's right|sure!|rest assured!|that's good|can't go wrong
  • Cihui that's right; sure!; rest assured!; that's good; can't go wrong