沒門

méi men một môn

Hán Việt: một môn · Pinyin: méi men

Tổng quan

không có cửa đâu

Cấu tạo: (một) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có cửa đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒希望、沒辦法。如:「你想贏我的棋,只怕沒門吧?」

Eng

  • Cihui 沒門 éimén v.o. <topo.> 1. have no means of doing sth. 2. no go; nothing doing; no way | ¹Yòu xiǎng fācái ¹yòu bù nǔlì, kěndìng ∼. There is no way to make a fortune without effort.